Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Tính từ -na

幸い

さいわい

may mắn thay

Ví dụ

  • さいわい、だれもけがをしませんでした。

    幸い、誰も怪我をしませんでした。

    May mắn thay, không ai bị thương.

  • ごへんしんいただけますとさいわいです。

    ご返信いただけますと幸いです。

    Rất mong nhận được hồi âm.

  • さいわいなことに、てんきがよいです。

    幸いなことに、天気が良いです。

    Thật may mắn, thời tiết rất đẹp.

  • さいわい、けがにんはいませんでした。

    幸い、けが人はいませんでした。

    May mắn là không ai bị thương.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng