Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

恐怖

きょうふ

nỗi sợ hãi; khủng bố

Ví dụ

  • そのえいがはきょうふにみちています。

    その映画は恐怖に満ちています。

    Bộ phim đó đầy kinh hoàng.

  • かれはたかさのきょうふをかんじました。

    彼は高さの恐怖を感じました。

    Anh ấy cảm thấy sợ độ cao.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng