Từ vựng
N2Động từ nhóm 2抱きしめる
だきしめる
ôm chặt
Ví dụ
こどもをだきしめました。
子供を抱きしめました。
Tôi đã ôm con em chặt.
ひさしぶりにかのじょをだきしめた。
久しぶりに彼女を抱きしめた。
Tôi đã ôm bạn gái sau thời gian dài.
Từ vựng
N2Động từ nhóm 2だきしめる
ôm chặt
こどもをだきしめました。
子供を抱きしめました。
Tôi đã ôm con em chặt.
ひさしぶりにかのじょをだきしめた。
久しぶりに彼女を抱きしめた。
Tôi đã ôm bạn gái sau thời gian dài.