Từ vựng
N2Danh từ昔話
むかしばなし
chuyện cổ tích; chuyện xưa
Ví dụ
こどものときむかしばなしをよくききました。
子供のとき昔話をよく聞きました。
Khi tôi còn nhỏ, tôi thường nghe những câu chuyện cổ tích.
うらしまたろうはゆうめいなむかしばなしです。
浦島太郎は有名な昔話です。
Urashima Tarô là một truyện cổ tích nổi tiếng.
Từ vựng
N2Danh từむかしばなし
chuyện cổ tích; chuyện xưa
こどものときむかしばなしをよくききました。
子供のとき昔話をよく聞きました。
Khi tôi còn nhỏ, tôi thường nghe những câu chuyện cổ tích.
うらしまたろうはゆうめいなむかしばなしです。
浦島太郎は有名な昔話です。
Urashima Tarô là một truyện cổ tích nổi tiếng.