Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Tính từ -i

若い

わかい

trẻ

Ví dụ

  • かれはわかいがくせいです。

    彼は若い学生です。

    Anh ấy là một sinh viên trẻ.

  • わかいうちにべんきょうします。

    若いうちに勉強します。

    Tôi học tập khi còn trẻ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng