Từ vựng
N5Tính từ -i若い
わかい
trẻ
Ví dụ
かれはわかいがくせいです。
彼は若い学生です。
Anh ấy là một sinh viên trẻ.
わかいうちにべんきょうします。
若いうちに勉強します。
Tôi học tập khi còn trẻ.
Từ vựng
N5Tính từ -iわかい
trẻ
かれはわかいがくせいです。
彼は若い学生です。
Anh ấy là một sinh viên trẻ.
わかいうちにべんきょうします。
若いうちに勉強します。
Tôi học tập khi còn trẻ.