Từ vựng
N3Tính từ -i苦しい
くるしい
khổ sở; khó chịu
Ví dụ
こんげつはけいざいてきにくるしいです。
今月は経済的に苦しいです。
Tháng này tôi gặp khó khăn về tài chính.
はしったあと、くるしかったです。
走った後、苦しかったです。
Tôi khó thở sau khi chạy.
Từ vựng
N3Tính từ -iくるしい
khổ sở; khó chịu
こんげつはけいざいてきにくるしいです。
今月は経済的に苦しいです。
Tháng này tôi gặp khó khăn về tài chính.
はしったあと、くるしかったです。
走った後、苦しかったです。
Tôi khó thở sau khi chạy.