Từ vựng
N3Danh từ乗客
じょうきゃく
hành khách
Ví dụ
ひこうきのじょうきゃくがふえました。
飛行機の乗客が増えました。
Số hành khách trên máy bay tăng lên.
じょうきゃくのあんぜんがたいせつです。
乗客の安全が大切です。
An toàn hành khách là quan trọng.
Từ vựng
N3Danh từじょうきゃく
hành khách
ひこうきのじょうきゃくがふえました。
飛行機の乗客が増えました。
Số hành khách trên máy bay tăng lên.
じょうきゃくのあんぜんがたいせつです。
乗客の安全が大切です。
An toàn hành khách là quan trọng.