Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

関係

かんけい

quan hệ; liên quan

Ví dụ

  • がっこうときかぞくにはみっせつなかんけいがあります。

    学校と家族には密接な関係があります。

    Có mối liên hệ chặt chẽ giữa trường học và gia đình.

  • そのもんだいはかんけいありません。

    その問題は関係ありません。

    Vấn đề đó không liên quan.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    関係 — quan hệ; liên quan · Kimuchi Nihongo