Từ vựng
N3関係
かんけい
quan hệ; liên quan
Ví dụ
がっこうときかぞくにはみっせつなかんけいがあります。
学校と家族には密接な関係があります。
Có mối liên hệ chặt chẽ giữa trường học và gia đình.
そのもんだいはかんけいありません。
その問題は関係ありません。
Vấn đề đó không liên quan.
Từ vựng
N3かんけい
quan hệ; liên quan
がっこうときかぞくにはみっせつなかんけいがあります。
学校と家族には密接な関係があります。
Có mối liên hệ chặt chẽ giữa trường học và gia đình.
そのもんだいはかんけいありません。
その問題は関係ありません。
Vấn đề đó không liên quan.