Kimuchi Nihongo
N3関
Số nét
14
Bộ thủ
門
Lớp
4

Quan

liên quan, quan hệ, cửa ải

Âm On (音読み)

  • カン

Âm Kun (訓読み)

  • せき
  • -ぜき
  • かか(わる)
  • からくり
  • かんぬき

Luyện viết

Chế độ

Thứ tự nét

Nét 0/14

Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.

Hãy vẽ nét 1.

Bộ phận

  • 門
  • 关

Ghi chú từ cộng đồng