Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

圧倒的

あっとうてき

áp đảo

Ví dụ

  • うちのチームがあっとうてきにつよい。

    うちのチームが圧倒的に強い。

    Đội chúng tôi mạnh vượt trội.

  • かれはあっとうてきなにんきがある。

    彼は圧倒的な人気がある。

    Anh ấy có sự nổi tiếng áp đảo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng