Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

数値

すうち

giá trị số

Ví dụ

  • そのすうちはただしくありません。

    その数値は正しくありません。

    Giá trị số đó không chính xác.

  • すうちでーたをあつめました。

    数値データを集めました。

    Tôi đã thu thập dữ liệu số.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    数値 — giá trị số · Kimuchi Nihongo