Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

今

いま

Bây giờ

Ví dụ

  • いまなんじですか。

    今何時ですか。

    Bây giờ mấy giờ?

  • いままたしはほんをよんでいます。

    今私は本を読んでいます。

    Tôi đang đọc sách bây giờ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng