Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

出席

しゅっせき

sự có mặt, dự

Ví dụ

  • あしたのかいぎにしゅっせきしてください。

    明日の会議に出席してください。

    Vui lòng tham dự cuộc họp ngày mai.

  • ぜんいんしゅっせきしています。

    全員出席しています。

    Mọi người đều có mặt.

  • きのうのじゅぎょうにしゅっせきしましたか?

    昨日の授業に出席しましたか?

    Bạn có tham dự lớp học ngày hôm qua không?

  • しゅっせきしゃはじゅうめいです。

    出席者は十名です。

    Có 10 người tham dự.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng