Từ vựng
N3Danh từ校庭
こうてい
sân trường
Ví dụ
こうていでこどもたちがあそんでいます。
校庭で子どもたちが遊んでいます。
Các em bé đang chơi ở sân trường.
あめなのでこうていはつかえません。
雨なので校庭は使えません。
Sân trường không thể sử dụng được vì mưa.
Từ vựng
N3Danh từこうてい
sân trường
こうていでこどもたちがあそんでいます。
校庭で子どもたちが遊んでいます。
Các em bé đang chơi ở sân trường.
あめなのでこうていはつかえません。
雨なので校庭は使えません。
Sân trường không thể sử dụng được vì mưa.