Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

生徒

せいと

học sinh

Ví dụ

  • このがっこうにはせんにんのせいとがいます。

    この学校には千人の生徒がいます。

    Trường này có một nghìn học sinh.

  • せいとたちはげんきです。

    生徒たちは元気です。

    Các học sinh rất năng động.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng