Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

恥じる

はじる

thấy xấu hổ

Ví dụ

  • かれはじぶんのこうどうをはじています。

    彼は自分の行動を恥じています。

    Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì hành động của mình.

  • そんなことではじるひつようはありません。

    そんなことで恥じる必要はありません。

    Bạn không cần cảm thấy xấu hổ về điều đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng