Từ vựng
N1恥じる
はじる
thấy xấu hổ
Ví dụ
かれはじぶんのこうどうをはじています。
彼は自分の行動を恥じています。
Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì hành động của mình.
そんなことではじるひつようはありません。
そんなことで恥じる必要はありません。
Bạn không cần cảm thấy xấu hổ về điều đó.
Từ vựng
N1はじる
thấy xấu hổ
かれはじぶんのこうどうをはじています。
彼は自分の行動を恥じています。
Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì hành động của mình.
そんなことではじるひつようはありません。
そんなことで恥じる必要はありません。
Bạn không cần cảm thấy xấu hổ về điều đó.