Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

休息

きゅうそく

nghỉ ngơi

Ví dụ

  • すこしきゅうそくをとりましょう。

    少し休息を取りましょう。

    Hãy nghỉ ngơi một lát.

  • いしゃはじゅうぶんなきゅうそくがひつようだといいました。

    医者は十分な休息が必要だと言いました。

    Bác sĩ nói rằng tôi cần nghỉ ngơi đầy đủ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng