Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Tính từ -i

眠い

ねむい

buồn ngủ

Ví dụ

  • よなかなので、とてもねむいです。

    夜中なので、とても眠いです。

    Vì đó là giữa đêm, tôi rất buồn ngủ.

  • あさはやいのに、ねむくておきられません。

    朝早いのに、眠くて起きられません。

    Mặc dù sáng sớm, nhưng tôi quá buồn ngủ nên không thể thức dậy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    眠い — buồn ngủ · Kimuchi Nihongo