Từ vựng
N4Tính từ -i眠い
ねむい
buồn ngủ
Ví dụ
よなかなので、とてもねむいです。
夜中なので、とても眠いです。
Vì đó là giữa đêm, tôi rất buồn ngủ.
あさはやいのに、ねむくておきられません。
朝早いのに、眠くて起きられません。
Mặc dù sáng sớm, nhưng tôi quá buồn ngủ nên không thể thức dậy.
Từ vựng
N4Tính từ -iねむい
buồn ngủ
よなかなので、とてもねむいです。
夜中なので、とても眠いです。
Vì đó là giữa đêm, tôi rất buồn ngủ.
あさはやいのに、ねむくておきられません。
朝早いのに、眠くて起きられません。
Mặc dù sáng sớm, nhưng tôi quá buồn ngủ nên không thể thức dậy.