Từ vựng
N3Động từ nhóm 2破れる
やぶれる
bị rách, bị vỡ
Ví dụ
かみがやぶれて、もじがみえません。
紙が破れて、文字が見えません。
Giấy bị rách và tôi không thể nhìn thấy chữ.
ずぼんのぽけっとがやぶれてしまいました。
ズボンのポケットが破れてしまいました。
Túi quần đã bị rách.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 2やぶれる
bị rách, bị vỡ
かみがやぶれて、もじがみえません。
紙が破れて、文字が見えません。
Giấy bị rách và tôi không thể nhìn thấy chữ.
ずぼんのぽけっとがやぶれてしまいました。
ズボンのポケットが破れてしまいました。
Túi quần đã bị rách.