Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

地図

ちず

bản đồ

Ví dụ

  • ちずをみてみちをさがしました。

    地図を見て道を探しました。

    Tôi đã xem bản đồ để tìm đường.

  • このあぷりはちずがつかえます。

    このアプリは地図が使えます。

    Ứng dụng này có tính năng bản đồ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng