Từ vựng
N4Danh từ地図
ちず
bản đồ
Ví dụ
ちずをみてみちをさがしました。
地図を見て道を探しました。
Tôi đã xem bản đồ để tìm đường.
このあぷりはちずがつかえます。
このアプリは地図が使えます。
Ứng dụng này có tính năng bản đồ.
Từ vựng
N4Danh từちず
bản đồ
ちずをみてみちをさがしました。
地図を見て道を探しました。
Tôi đã xem bản đồ để tìm đường.
このあぷりはちずがつかえます。
このアプリは地図が使えます。
Ứng dụng này có tính năng bản đồ.