Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

能力

のうりょく

năng lực

Ví dụ

  • かれはすぐれたのうりょくをもっています。

    彼は優れた能力を持っています。

    Anh ấy có những khả năng xuất sắc.

  • にほんごののうりょくをしょうめいできます。

    日本語の能力を証明できます。

    Có thể chứng minh năng lực tiếng Nhật.

  • このしごとにひつようなのうりょくはなんですか?

    この仕事に必要な能力は何ですか?

    Cần những khả năng gì cho công việc này?

  • のうりょくにあったしごとをまかせます。

    能力に合った仕事を任せます。

    Giao việc phù hợp năng lực.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng