Từ vựng
N4Danh từ出発
しゅっぱつ
khởi hành
Ví dụ
あさ7じにしゅっぱつします。
朝7時に出発します。
Chúng ta sẽ khởi hành lúc 7 giờ sáng.
しゅっぱつまえににもつをかくにんしました。
出発前に荷物を確認しました。
Tôi đã kiểm tra hành lý trước khi khởi hành.
Từ vựng
N4Danh từしゅっぱつ
khởi hành
あさ7じにしゅっぱつします。
朝7時に出発します。
Chúng ta sẽ khởi hành lúc 7 giờ sáng.
しゅっぱつまえににもつをかくにんしました。
出発前に荷物を確認しました。
Tôi đã kiểm tra hành lý trước khi khởi hành.