Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

文化財

ぶんかざい

tài sản văn hóa

Ví dụ

  • このじいんはじゅうようなぶんかざいです。

    この寺院は重要な文化財です。

    Ngôi đền này là một tài sản văn hóa quan trọng.

  • ぶんかざいのほごはしゃかいのせきにんです。

    文化財の保護は社会の責任です。

    Bảo vệ tài sản văn hóa là trách nhiệm của xã hội.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng