Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Động từ nhóm 1

降る

ふる

(mưa, tuyết) rơi

Ví dụ

  • いま、あめがふっています。

    今、雨が降っています。

    Trời đang mưa bây giờ.

  • あしたはゆきがふるそうです。

    明日は雪が降るそうです。

    Nghe nói ngày mai sẽ có tuyết rơi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng