Từ vựng
N3Danh từ離婚
りこん
ly hôn
Ví dụ
かのじょのおやはきょねんりこんしました。
彼女の親は去年離婚しました。
Bố mẹ của cô ấy đã ly hôn vào năm ngoái.
りこんご、かれはべつのばしょにひっこしました。
離婚後、彼は別の場所に引っ越しました。
Sau ly hôn, anh ấy chuyển đến nơi khác.
Từ vựng
N3Danh từりこん
ly hôn
かのじょのおやはきょねんりこんしました。
彼女の親は去年離婚しました。
Bố mẹ của cô ấy đã ly hôn vào năm ngoái.
りこんご、かれはべつのばしょにひっこしました。
離婚後、彼は別の場所に引っ越しました。
Sau ly hôn, anh ấy chuyển đến nơi khác.