Từ vựng
N5Danh từ毎日
まいにち
Mỗi ngày
Ví dụ
まいにちがっこうへいきます。
毎日学校へ行きます。
Tôi đi học mỗi ngày.
まいにちあさごはんをたべます。
毎日朝ご飯を食べます。
Tôi ăn cơm sáng mỗi ngày.
Từ vựng
N5Danh từまいにち
Mỗi ngày
まいにちがっこうへいきます。
毎日学校へ行きます。
Tôi đi học mỗi ngày.
まいにちあさごはんをたべます。
毎日朝ご飯を食べます。
Tôi ăn cơm sáng mỗi ngày.