Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

寄る

よる

ghé qua; đến gần

Ví dụ

  • しごとのかえりに、こんびにに よりました。

    仕事の帰りに、コンビニに寄りました。

    Tôi ghé qua cửa hàng tiện lợi khi về từ công việc.

  • ともだちのいえに よってもいいですか。

    友達の家に寄ってもいいですか?

    Có được phép tôi ghé thăm nhà bạn không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    寄る — ghé qua; đến gần · Kimuchi Nihongo