Từ vựng
N4Động từ nhóm 1寄る
よる
ghé qua; đến gần
Ví dụ
しごとのかえりに、こんびにに よりました。
仕事の帰りに、コンビニに寄りました。
Tôi ghé qua cửa hàng tiện lợi khi về từ công việc.
ともだちのいえに よってもいいですか。
友達の家に寄ってもいいですか?
Có được phép tôi ghé thăm nhà bạn không?
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1よる
ghé qua; đến gần
しごとのかえりに、こんびにに よりました。
仕事の帰りに、コンビニに寄りました。
Tôi ghé qua cửa hàng tiện lợi khi về từ công việc.
ともだちのいえに よってもいいですか。
友達の家に寄ってもいいですか?
Có được phép tôi ghé thăm nhà bạn không?