Từ vựng
N2Danh từ寄付
きふ
quyên góp
Ví dụ
かれはじぜんだんたいに おおきなきふをした。
彼は慈善団体に大きな寄付をした。
Anh ấy đã quyên góp một số tiền lớn cho tổ chức từ thiện.
がっこうのかいしゅうこうじのため きふをつのっています。
学校の改修工事のため寄付を募っています。
Chúng tôi đang quyên góp tiền để tu sửa trường học.
Từ vựng
N2Danh từきふ
quyên góp
かれはじぜんだんたいに おおきなきふをした。
彼は慈善団体に大きな寄付をした。
Anh ấy đã quyên góp một số tiền lớn cho tổ chức từ thiện.
がっこうのかいしゅうこうじのため きふをつのっています。
学校の改修工事のため寄付を募っています。
Chúng tôi đang quyên góp tiền để tu sửa trường học.