Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Tính từ -na

得意

とくい

sở trường; giỏi về

Ví dụ

  • わたしのとくいなかもくはえいごです。

    私の得意な科目は英語です。

    Môn học mạnh của tôi là tiếng Anh.

  • かれはすうがくがとくいですね。

    彼は数学が得意ですね。

    Anh ấy giỏi toán phải không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng