Từ vựng
N4Tính từ -na得意
とくい
sở trường; giỏi về
Ví dụ
わたしのとくいなかもくはえいごです。
私の得意な科目は英語です。
Môn học mạnh của tôi là tiếng Anh.
かれはすうがくがとくいですね。
彼は数学が得意ですね。
Anh ấy giỏi toán phải không?
Từ vựng
N4Tính từ -naとくい
sở trường; giỏi về
わたしのとくいなかもくはえいごです。
私の得意な科目は英語です。
Môn học mạnh của tôi là tiếng Anh.
かれはすうがくがとくいですね。
彼は数学が得意ですね。
Anh ấy giỏi toán phải không?