Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

感情

かんじょう

cảm xúc; tình cảm

Ví dụ

  • かれはじぶんのかんじょうをこんとろーるできない。

    彼は自分の感情をコントロールできない。

    Anh ấy không thể kiểm soát cảm xúc của mình.

  • かんじょうになされてはいけません。

    感情に流されてはいけません。

    Bạn không nên bị cuốn hút bởi cảm xúc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng