Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

希望

きぼう

hy vọng; nguyện vọng

Ví dụ

  • わたしのきぼうはかいがいではたらくことです。

    私の希望は海外で働くことです。

    Hy vọng của tôi là làm việc ở nước ngoài.

  • きぼうをもってあたらしいしごとをはじめた。

    希望を持って新しい仕事を始めた。

    Tôi bắt đầu công việc mới với hy vọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng