Từ vựng
N3Danh từ希望
きぼう
hy vọng; nguyện vọng
Ví dụ
わたしのきぼうはかいがいではたらくことです。
私の希望は海外で働くことです。
Hy vọng của tôi là làm việc ở nước ngoài.
きぼうをもってあたらしいしごとをはじめた。
希望を持って新しい仕事を始めた。
Tôi bắt đầu công việc mới với hy vọng.
Từ vựng
N3Danh từきぼう
hy vọng; nguyện vọng
わたしのきぼうはかいがいではたらくことです。
私の希望は海外で働くことです。
Hy vọng của tôi là làm việc ở nước ngoài.
きぼうをもってあたらしいしごとをはじめた。
希望を持って新しい仕事を始めた。
Tôi bắt đầu công việc mới với hy vọng.