Từ vựng
N4Tính từ -i深い
ふかい
sâu; sâu sắc
Ví dụ
このいけはとてもふかいです。
この池はとても深いです。
Cái ao này rất sâu.
かれのことばはふかいいみがあります。
彼の言葉は深い意味があります。
Những lời nói của anh ấy có ý nghĩa sâu sắc.
Từ vựng
N4Tính từ -iふかい
sâu; sâu sắc
このいけはとてもふかいです。
この池はとても深いです。
Cái ao này rất sâu.
かれのことばはふかいいみがあります。
彼の言葉は深い意味があります。
Những lời nói của anh ấy có ý nghĩa sâu sắc.