Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

返済

へんさい

trả nợ; hoàn trả

Ví dụ

  • ろーんをへんさいするよていです。

    ローンを返済する予定です。

    Tôi dự định trả lại khoản vay.

  • へんさいきかんはごねんです。

    返済期間は五年です。

    Thời hạn trả nợ là năm năm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng