Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 1

悲しむ

かなしむ

đau buồn; thương tiếc

Ví dụ

  • ともだちがひっこしたとき、かなしみました。

    友達が引っ越した時、悲しみました。

    Tôi buồn khi bạn tôi chuyển đi.

  • かれはかなしんでいるようにみえます。

    彼は悲しんでいるように見えます。

    Anh ấy dường như đang buồn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    悲しむ — đau buồn; thương tiếc · Kimuchi Nihongo