Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 1

散る

ちる

rụng; tản ra

Ví dụ

  • はる、さくらのはなびらがちります。

    春、桜の花びらが散ります。

    Vào mùa xuân, cánh hoa anh đào rơi.

  • はっぱがかぜでちった。

    葉っぱが風で散った。

    Những chiếc lá rơi rải rác trong gió.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng