Từ vựng
N4Động từ nhóm 2晴れる
はれる
trời quang; tạnh
Ví dụ
あしたはれるでしょう。
明日は晴れるでしょう。
Ngày mai trời sẽ nắng.
てんきがはれました。
天気が晴れました。
Thời tiết trở nên nắng.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 2はれる
trời quang; tạnh
あしたはれるでしょう。
明日は晴れるでしょう。
Ngày mai trời sẽ nắng.
てんきがはれました。
天気が晴れました。
Thời tiết trở nên nắng.