Từ vựng
N5Động từ nhóm 1渡る
わたる
băng qua; vượt qua
Ví dụ
はしをわたりました。
橋を渡りました。
Tôi đã qua cây cầu.
みちをわたるときはちゅういしてください。
道を渡るときは注意してください。
Vui lòng cẩn thận khi qua đường.
Từ vựng
N5Động từ nhóm 1わたる
băng qua; vượt qua
はしをわたりました。
橋を渡りました。
Tôi đã qua cây cầu.
みちをわたるときはちゅういしてください。
道を渡るときは注意してください。
Vui lòng cẩn thận khi qua đường.