Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Động từ nhóm 1

渡る

わたる

băng qua; vượt qua

Ví dụ

  • はしをわたりました。

    橋を渡りました。

    Tôi đã qua cây cầu.

  • みちをわたるときはちゅういしてください。

    道を渡るときは注意してください。

    Vui lòng cẩn thận khi qua đường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    渡る — băng qua; vượt qua · Kimuchi Nihongo