Từ vựng
N2満員
まんいん
kín chỗ; chật kín người
Ví dụ
でんしゃはまんいんです。
電車は満員です。
Tàu điện rất đông đúc.
ほてるはまんいんだから、よやくできません。
ホテルは満員だから、予約できません。
Khách sạn đã đầy, tôi không thể đặt phòng.
Từ vựng
N2まんいん
kín chỗ; chật kín người
でんしゃはまんいんです。
電車は満員です。
Tàu điện rất đông đúc.
ほてるはまんいんだから、よやくできません。
ホテルは満員だから、予約できません。
Khách sạn đã đầy, tôi không thể đặt phòng.