Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

満員

まんいん

kín chỗ; chật kín người

Ví dụ

  • でんしゃはまんいんです。

    電車は満員です。

    Tàu điện rất đông đúc.

  • ほてるはまんいんだから、よやくできません。

    ホテルは満員だから、予約できません。

    Khách sạn đã đầy, tôi không thể đặt phòng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng