Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

自然

しぜん

tự nhiên; thiên nhiên

Ví dụ

  • しゅうまつはしぜんのなかですごしたい。

    週末は自然の中で過ごしたい。

    Tôi muốn dành cuối tuần trong thiên nhiên.

  • しぜんにえがおがでました。

    自然に笑顔が出ました。

    Một nụ cười tự nhiên xuất hiện trên khuôn mặt tôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng