Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

平等

びょうどう

bình đẳng

Ví dụ

  • すべてのひとはびょうどうです。

    すべての人は平等です。

    Tất cả mọi người đều bình đẳng.

  • せんせいはびょうどうにがくせいをあつかいます。

    先生は平等に学生を扱います。

    Giáo viên xử lý học sinh một cách công bằng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng