Từ vựng
N2平等
びょうどう
bình đẳng
Ví dụ
すべてのひとはびょうどうです。
すべての人は平等です。
Tất cả mọi người đều bình đẳng.
せんせいはびょうどうにがくせいをあつかいます。
先生は平等に学生を扱います。
Giáo viên xử lý học sinh một cách công bằng.
Từ vựng
N2びょうどう
bình đẳng
すべてのひとはびょうどうです。
すべての人は平等です。
Tất cả mọi người đều bình đẳng.
せんせいはびょうどうにがくせいをあつかいます。
先生は平等に学生を扱います。
Giáo viên xử lý học sinh một cách công bằng.