Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

給食

きゅうしょく

bữa ăn ở trường

Ví dụ

  • がっこうのきゅうしょくはおいしいです。

    学校の給食はおいしいです。

    Bữa ăn trưa ở trường rất ngon.

  • きょうのきゅうしょくはなんですか?

    今日の給食は何ですか?

    Bữa ăn trưa hôm nay là gì?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    給食 — bữa ăn ở trường · Kimuchi Nihongo