Từ vựng
N5Tính từ -i遅い
おそい
chậm; muộn
Ví dụ
かれはおそいじかんにおきることがおおい。
彼は遅い時間に起きることが多い。
Anh ấy thường thức dậy muộn.
このほうほうはおそいので、べつのほうほうをさがそう。
この方法は遅いので、別の方法を探そう。
Phương pháp này quá chậm, vì vậy hãy tìm cách khác.
Từ vựng
N5Tính từ -iおそい
chậm; muộn
かれはおそいじかんにおきることがおおい。
彼は遅い時間に起きることが多い。
Anh ấy thường thức dậy muộn.
このほうほうはおそいので、べつのほうほうをさがそう。
この方法は遅いので、別の方法を探そう。
Phương pháp này quá chậm, vì vậy hãy tìm cách khác.