Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Tính từ -i

遅い

おそい

chậm; muộn

Ví dụ

  • かれはおそいじかんにおきることがおおい。

    彼は遅い時間に起きることが多い。

    Anh ấy thường thức dậy muộn.

  • このほうほうはおそいので、べつのほうほうをさがそう。

    この方法は遅いので、別の方法を探そう。

    Phương pháp này quá chậm, vì vậy hãy tìm cách khác.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng