Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 2

遅れる

おくれる

trễ; chậm trễ

Ví dụ

  • でんしゃがじこで15ぷんおくれました。

    電車が事故で15分遅れました。

    Tàu điện bị chậm 15 phút do tai nạn.

  • あしたはおくれないようにしてください。

    明日は遅れないようにしてください。

    Vui lòng đảm bảo không muộn vào ngày mai.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng