Từ vựng
N4Động từ nhóm 2遅れる
おくれる
trễ; chậm trễ
Ví dụ
でんしゃがじこで15ぷんおくれました。
電車が事故で15分遅れました。
Tàu điện bị chậm 15 phút do tai nạn.
あしたはおくれないようにしてください。
明日は遅れないようにしてください。
Vui lòng đảm bảo không muộn vào ngày mai.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 2おくれる
trễ; chậm trễ
でんしゃがじこで15ぷんおくれました。
電車が事故で15分遅れました。
Tàu điện bị chậm 15 phút do tai nạn.
あしたはおくれないようにしてください。
明日は遅れないようにしてください。
Vui lòng đảm bảo không muộn vào ngày mai.