Từ vựng
N3Danh từ地球
ちきゅう
Trái Đất; địa cầu
Ví dụ
ちきゅうはたいようのまわりをまわっています。
地球は太陽の周りを回っています。
Trái đất quay quanh mặt trời.
ちきゅうはわたしたちのたいせつないえです。
地球は私たちの大切な家です。
Trái đất là ngôi nhà quý báu của chúng ta.
Từ vựng
N3Danh từちきゅう
Trái Đất; địa cầu
ちきゅうはたいようのまわりをまわっています。
地球は太陽の周りを回っています。
Trái đất quay quanh mặt trời.
ちきゅうはわたしたちのたいせつないえです。
地球は私たちの大切な家です。
Trái đất là ngôi nhà quý báu của chúng ta.