Từ vựng
N5Danh từ時間
じかん
Thời gian; giờ
Ví dụ
いままでじかんがありますか。
今何時間ありますか。
Chúng ta còn bao lâu?
じかんがないのでいそいでたべた。
時間がないので急いで食べた。
Tôi ăn nhanh vì không có thời gian.
Từ vựng
N5Danh từじかん
Thời gian; giờ
いままでじかんがありますか。
今何時間ありますか。
Chúng ta còn bao lâu?
じかんがないのでいそいでたべた。
時間がないので急いで食べた。
Tôi ăn nhanh vì không có thời gian.