Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

窓口

まどぐち

quầy giao dịch; cửa sổ tiếp nhận

Ví dụ

  • まどぐちでもうしこみをしてください。

    窓口で申込みをしてください。

    Vui lòng đơn tại cửa số.

  • ぎんこうのまどぐちはくじにひらきます。

    銀行の窓口は九時に開きます。

    Cửa số ngân hàng mở lúc 9 giờ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng