Từ vựng
N2組織
そしき
tổ chức; cơ cấu
Ví dụ
かいしゃのそしきがかわりました。
会社の組織が変わりました。
Cơ cấu tổ chức của công ty đã thay đổi.
あなたはなんのそしきにはいっていますか。
あなたは何の組織に入っていますか。
Bạn là thành viên của tổ chức nào?
Từ vựng
N2そしき
tổ chức; cơ cấu
かいしゃのそしきがかわりました。
会社の組織が変わりました。
Cơ cấu tổ chức của công ty đã thay đổi.
あなたはなんのそしきにはいっていますか。
あなたは何の組織に入っていますか。
Bạn là thành viên của tổ chức nào?