Kimuchi Nihongo
N3組
Số nét
11
Bộ thủ
糸
Lớp
2

Tổ

nhóm, tổ, lắp ghép, kết hợp

Âm On (音読み)

  • ソ

Âm Kun (訓読み)

  • く(む)
  • くみ
  • -ぐみ

Luyện viết

Chế độ

Thứ tự nét

Nét 0/11

Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.

Hãy vẽ nét 1.

Bộ phận

  • 糸
  • 且

Ghi chú từ cộng đồng