Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

規則

きそく

quy tắc; nội quy

Ví dụ

  • がっこうのきそくはきびしいです。

    学校の規則は厳しいです。

    Quy tắc của trường rất nghiêm ngặt.

  • かいしゃのきそくをまもってください。

    会社の規則を守ってください。

    Hãy tuân thủ quy tắc công ty.

  • このきそくにしたがうひつようがあります。

    この規則に従う必要があります。

    Bạn cần tuân theo quy định này.

  • しゅうぎょうきそくをよみました。

    就業規則を読みました。

    Tôi đã đọc nội quy lao động.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng