Từ vựng
N3Tính từ -na貧乏
びんぼう
nghèo khó
Ví dụ
むかしのせいかつはびんぼうでした。
昔の生活は貧乏でした。
Cuộc sống ngày xưa rất nghèo khó.
びんぼうなかぞくをてつだいたい。
貧乏な家族を手伝いたい。
Tôi muốn giúp đỡ các gia đình nghèo.
Từ vựng
N3Tính từ -naびんぼう
nghèo khó
むかしのせいかつはびんぼうでした。
昔の生活は貧乏でした。
Cuộc sống ngày xưa rất nghèo khó.
びんぼうなかぞくをてつだいたい。
貧乏な家族を手伝いたい。
Tôi muốn giúp đỡ các gia đình nghèo.